vật lý học

vật lý học

Học sinh đang học môn vật lý học trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn khoa học nghiên cứu về vật chất, năng lượng sự tương tác giữa chúng: Vật học một ngành khoa học tự nhiên cơ bản, tìm hiểu các quy luật vận động của thế giới từ cấp độ vi (hạt nguyên tử) đến (các thiên thể).
    • Một môn học trong nhà trường: Vật học còn được hiểu môn học giảng dạy những kiến thức cơ bản về lĩnh vực này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vật học nền tảng cho nhiều ngành kỹ thuật công nghệ.
    • ấy rất yêu thích học giỏi môn vật học.
    • Những khám phá trong vật học hiện đại đã thay đổi nhận thức của con người về vũ trụ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vật học lý thuyết": một nhánh của vật học sử dụng các mô hình toán học sự trừu tượng để giải thích dự đoán các hiện tượng tự nhiên.

    • Anh ấy đang theo đuổi chuyên ngành vật học lý thuyết.
  • "Vật học ứng dụng": nhánh vật học tập trung vào việc phát triển các ứng dụng thực tế, công nghệ hoặc dụng cụ từ các nguyên lý vật .

    • Ngành kỹ thuật điện tử liên hệ mật thiết với vật học ứng dụng.
Biến thể từ liên quan
  • Vật (danh từ): cách gọi tắt thông dụng của "vật học".

    • Anh ấy giáo sư vật .
  • Nhà vật học (danh từ): người nghiên cứu chuyên sâu về vật học.

    • Albert Einstein một nhà vật học vĩ đại.
  • Vật chất rắn, Vật hạt nhân, Vật lượng tử (cụm danh từ): các chuyên ngành cụ thể trong vật học.

Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Khoa học vật : một cách gọi khác, nhấn mạnh tính chất khoa học của ngành.
  • Môn vật : thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục, chỉ môn học.
Các cụm từ liên quan
  • Học vật : tham gia vào việc học tập, nghiên cứu môn vật học.

    • Cậu ấy dự định sẽ học vật đại học.
  • Nghiên cứu vật : tiến hành các hoạt động khám phá, tìm tòi trong lĩnh vực vật học.

    • Phòng thí nghiệm này chuyên nghiên cứu vật năng lượng cao.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "vật học")